Dưa khú cà thâm

Direct English translation

Pickles gone sour, eggplants gone bruised.

Equivalent English version

Past one's prime

Giải thích tiếng Việt
Chỉ những thứ đã hỏng, đã quá lứa nên kém phẩm chất, không còn ngon lành hay hấp dẫn. Thường dùng để người đã qua thời xuân sắc, không còn được ưa chuộng, với sắc thái chê bai khá .
English explanation
Refers to things that are spoiled or past their prime, no longer good or appealing. It is also used figuratively, often disparagingly, for a person who is no longer youthful or attractive.